1900 2650 357 Le Hong Phong Street, Ward 2, District 10, HCM City info@learnvietnamese.com.vn Language English Korean Thailand France Deutschland Vietnamese
HomeCoursesIntermediate

Intermediate

Study with native teachers

Develop your language awareness to read short paragraphs at the intermediate level. You will regularly touch on topics such as family, tourism, education, etc. on a deeper level.

 

Regular Class

(1.5 hours/day, 3 days/week)

(70hrs/sub-level)

Weekend class: 2 days/week – Saturday & Sunday, 2h15’/days

Intensive Class

( 3 hours/day, 3 days/week)

Course

B1.1 Level

(Lower Intermediate)

Intermediate levels

B1.2 Level

(Upper Intermediate Course)

Course Fee

  https://learnvietnamese.com.vn/en/pricing-list.htm

  • Free Textbook.
  • Small classes.

Textbook (free): Vietnamese as a Second Language (Giáo trình tiếng Việt cho người nước ngoài)
The latest textbook for foreigners learning Vietnamese, it uses both traditional and modern methods so the learner will easily acquire knowledge and communicate with Vietnamese people more quickly and effectively.   

No.

Content of study

1

  Family

  - Cấu trúc: Khi…..thì

  - Cấu trúc: Verb + giúp/ hộ/ giùm

  - Trở nên, trở thành

  - Learn about the Vietnamese family

2

  Make a phone call

  - Cấu trúc: Nếu…..thì

  - Cấu trúc: Giá ……thì

  - Cấu trúc: Đi….về

  - Vietnamese culture of telephoning

3

  Party

  - Cấu trúc: Cho +adjective

  - Cấu trúc: Làm sao ….được

  - Bao nhiêu là

4

  Interview

  - Cấu trúc: Tuy/ mặc dù/ dù ……..nhưng

  - Đến nỗi/ đến mức

  - Cấu trúc: Không …..lắm

  - Discuss interviews in other cultures

5

  Outdoor trip

  - Visit a Vietnamese family

  - Cook Vietnamese food

  - Visit a temple

  - Go to a handicraft village

  - Go to the museum

6

  Television

  - Nào cũng/ gì cũng/ ai cũng

  - Cấu trúc: Hình như….thì phải

  - Wordlist: television

7

  Studying

  - Cấu trúc: Verb + ra/ thấy/ được

  - Cấu trúc: A chứ không B

  - Cấu trúc: Cả …..lẫn

  - Studying in Vietnam

8

  Transportation

  - Cấu trúc: Cấm + verb

  - Cấu trúc: Thử ….xem

  - Cấu trúc: Bất cứ ….nào cũng

9

  Weddings

  - Làm cho/ khiến cho

  - Cấu trúc: Chẳng lẽ …..à/ hay sao?

  - Sentence + chứ

  - Cấu trúc: Làm gì mà + tính từ/ động từ + thế

  - Vietnamese culture of weddings

10

  Tourism

  - Không gì cả

  - Hàng ….nay

  - Cấu trúc: Mải + verb

  - Thế nào cũng

  - Wordlist: tourism

11

  Tet holiday

  - Không biết …..là gì

  - Cấu trúc: Càng ngày càng/ ngày càng + adjective

  - Cấu trúc: Càng …..càng

  - Wordlist: Tet holiday

12

  Hospital

  - Cấu trúc: Adjective + ra/ lên/ đi/ lại

  - Cấu trúc: Đành….vậy

  - Cấu trúc: Mãi….mới

  - Healthcare system in Vietnam

13

  Rent

  - Được/ bị

  - Cấu trúc: Verb + phải

  - Cấu trúc: Có…thôi

  - Cấu trúc: Đã ….lại

14

  Services

  - Cấu trúc: Cứ …..là

  - Cấu trúc: A, lại B

  - Từng….một

  - Services in Vietnam

 

 

 

After this course, you can:

- Understand most conversations in daily life, Vietnamese TV programs, etc.

- Gain knowledge about Vietnamese culture: Tet, Vietnamese families, Vietnamese food, Vietnamese temples, etc.

- Handling situations encountered when studying abroad or traveling in Vietnam.

See https://learnvietnamese.com.vn/en/pricing-list.html
 

Register course
logo